Nghĩa chính
- Trong quá trình hoạt động tình dụccụm giới từDuring sexual activity.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lie in the bed one has madeđộng từ | động từ | Phải chấp nhận hậu quả do hành vi của mình gây ra |
| in the bedroomcụm giới từ | cụm giới từ | Về hoạt động tình dục hoặc đời sống tình dục của một người |
Ví dụ
- .
- Ziri .
- .