Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
in statu quo
trạng từ
(adverb)
US
/-ˈ
s
t
eɪ
.
t
j
u
-/
Nghĩa chính
1
Ở trạng thái cũ hoặc tương tự
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In the former or same state.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh mới
in statū quō
AI
1
Ở trạng thái cũ hoặc tương tự
1
Ở trạng thái cũ hoặc tương tự
1
Ở trạng thái cũ hoặc tương tự