Dịch

in statu quo

trạng từ (adverb)
US/-ˈsteɪ.tju-/

Nghĩa chính

  1. Ở trạng thái cũ hoặc tương tựtrạng từkhông so sánh (not comparable)In the former or same state.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớiin statū quō

AI