in someone's face
cụm giới từ (prepositional phrase)
Nghĩa chính
- Lên hoặc vào mặt ai đócụm giới từOnto or into someone's face.
- Trước mặt ai đó; trước mắt ai đócụm giới từIn front of someone's face; before someone's eyes.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| laugh in someone's faceđộng từ | động từ | Cười vào mặt ai, chế diễu ai, chế nhạo ai |
| get up in someone's faceđộng từ | động từ | Đối đầu một cách đột ngột hoặc bắt đầu một cuộc tranh luận với ai đó |
| throw something in someone's faceđộng từ | động từ | Từ chối một số hành động một cách ác ý |
| spit in someone's faceđộng từ | động từ | Nhổ vào mặt ai |
| shut the door in someone's facecụm từ | cụm từ | Đóng sập cửa lại trước mặt ai, không thèm tiếp ai |
| in your facethán từ | thán từ | Câu cảm thán chế nhạo và khinh thường chiến thắng người đối thoại |
| in-your-facetính từ | tính từ | Đối đầu một cách hung hãn hoặc trắng trợn |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , ?
- smilin' / , /
- , ...