Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Về nguyên tắc, theo lý thuyếtcụm giới từWith regard to the fundamentals, but not to the particulars.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| agreement in principledanh từ | danh từ | Thỏa thuận nguyên tắc |
1 nghĩa khác
Cụm giới từ (prepositional phrase) 1
Về nguyên tắc
- Về nguyên tắc, theo lý thuyếtAccording to theory.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- , .