Nghĩa chính
- Trong khả năng, có khả năng tồn tại, có tiềm năng nhưng không có trong thực tế, (ngược lại với in esse)tính từkhông so sánh (not comparable)In possibility, having a potential to exist, in potential but not in actuality, (contradistinguished by in esse)
- Trong khả năng, có khả năng tồn tại, tiềm năng nhưng không có trong thực tế, (ngược lại với in esse)trạng từkhông so sánh (not comparable)In possibility, having a potential to exist, in potential but not in actuality, (contradistinguished by in esse).
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhin posse