Dịch

in posse

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
US/ɪnˈpɑsi/

Nghĩa chính

  1. Trong khả năng, có khả năng tồn tại, có tiềm năng nhưng không có trong thực tế, (ngược lại với in esse)tính từkhông so sánh (not comparable)In possibility, having a potential to exist, in potential but not in actuality, (contradistinguished by in esse)
  2. Trong khả năng, có khả năng tồn tại, tiềm năng nhưng không có trong thực tế, (ngược lại với in esse)trạng từkhông so sánh (not comparable)In possibility, having a potential to exist, in potential but not in actuality, (contradistinguished by in esse).

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhin posse

AI