Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in poor shape
Nghĩa chính
1
Trong tình trạng tồi
Ví dụ
The
old
computer
is
in
poor
shape
.
Chiếc máy tính cũ đã xuống cấp khá nhiều.
Xuất hiện ở từ khác
shape
kết hợp
trong tình trạng tồi
AI
1
Trong tình trạng tồi
1
Trong tình trạng tồi
1
Trong tình trạng tồi