Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in plenty
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
ɪ
n
ˈ
p
l
ɛ
n
t
i
/
US
/
ɪ
n
ˈ
p
l
ɛ
n
t
i
/
Nghĩa chính
1
Ngộn
cụm giới từ
in abundance; aplenty; plentiful
Ví dụ
Tom
is
in
plenty
of
danger
already
.
Let's
start
in
plenty
of
time
.
I
don't
like
to
take
risks
.
You'll
be
there
in
plenty
of
time
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Ngộn
1
Ngộn
1
Ngộn