Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in passing
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
ɪ
n
ˈ
p
ɑː
s
ɪ
ŋ
/
US
/
ɪ
n
ˈ
p
æ
s
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Ngẫu nhiên; như một sự chuyển hướng ngắn gọn từ một chủ đề khác, v.v
cụm giới từ
Incidentally; as a brief diversion from another topic etc.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
en passant
Ví dụ
We
mostly
talked
about
his
mother's
illness
,
but
he
told
me
in
passing
that
he'd
won
a
small
prize
in
the
lottery
.
Rodrigo
made
the
remark
in
passing
that
he
never
saw
Melissa
eat
that
day
.
He
mentioned
in
passing
that
he
intended
to
get
married
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Ngẫu nhiên
1
Ngẫu nhiên
1
Ngẫu nhiên