Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in moderation
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
ɪ
n
ˌ
m
ɒ
d
ə
ˈɹ
eɪ
ʃ
ə
n
/
US
/
ɪ
n
ˌ
m
ɑ
d
ə
ˈɹ
eɪ
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Có điều độ
cụm giới từ
In moderate quantities or amount.
Ví dụ
There's
nothing
wrong
with
drinking
coffee
in
moderation
.
Drink
in
moderation
!
Be
moderate
in
moderation
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Có điều độ
1
Có điều độ
1
Có điều độ