Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in little
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
ɪ
n
ˈ
l
ɪ
.
t
l
̩/
US
/
ɪ
n
ˈ
l
ɪ
t
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Với quy mô nhỏ
cụm giới từ
On a small scale.
Ví dụ
When
Tom
is
in
little
space
,
Mary
takes
care
of
him
.
The
rainbow
will
disappear
in
little
time
.
People
often
catch
him
in
little
white
lies
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Với quy mô nhỏ
1
Với quy mô nhỏ
1
Với quy mô nhỏ