Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in key
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
ɪ
n
ˈ
k
iː
/
US
/
ɪ
n
ˈ
k
i
/
Nghĩa chính
1
Hòa hợp, hòa hợp hoặc đồng cảm (với); đồng dạng
cụm giới từ
In harmony, accord, or sympathy (with); congruent.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
out of key
Ví dụ
Mail-in
ballots
are
still
being
counted
in
key
battleground
states
.
Ivor’s
voice
was
deep
and
quiet
,
with
clear
enunciation
;
while
that
of
Captain
Peirce
was
some
semitones
higher
in
key
,
with
a
rapid
and
rather
indistinct
intonation
.
AI
1
Hòa hợp
1
Hòa hợp
1
Hòa hợp