Dịch

in fighting trim

cụm giới từ (prepositional phrase)
US/ɪn ˈfaɪ.tɪŋ ˈtɹɪm/

Nghĩa chính

  1. Trong tình trạng hoặc sự chuẩn bị tốt; sẵn sàng đương đầu với thử tháchcụm giới từin good preparation or condition; ready to confront a challenge.
  2. Dùng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem trong, chiến đấu, cắt tỉa. (được trang bị để chiến đấu)cụm giới từUsed other than figuratively or idiomatically: see in, fighting, trim. (equipped to fight).

AI