Dịch

in all likelihood

cụm giới từ (prepositional phrase)
US/ɪn ˈɔl ˈlaɪkliˌhʊd/

Nghĩa chính

  1. Rất có thể; gần như chắc chắn; trong mọi khả năngcụm giới từVery probably; almost certainly; in all probability.

Ví dụ

  • , , .
  • .
  • , .

AI