Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in a state of something
UK
/
ɪ
n
ə
ˈ
s
t
eɪ
t
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/
ɪ
n
ə
ˈ
s
t
eɪ
t
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Ở trong tình trạng gì
Ví dụ
The
ancient
temple
is
now
in
a
state
of
decay
.
Ngôi đền cổ nay đang ở trong tình trạng suy tàn.
Xuất hiện ở từ khác
state
kết hợp
ở trong tình trạng gì
AI
1
Ở trong tình trạng gì
1
Ở trong tình trạng gì
1
Ở trong tình trạng gì