Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
impuberal
tính từ
(adjective)
UK
/
ɪ
m
ˈ
p
j
uː
b
ə
ɹ
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Chưa trưởng thành; chưa đến tuổi dậy thì
tính từ
Immature; not having come to puberty.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
impubes
Ví dụ
Another
revelation
of
impuberal
softness
[...]
was
afforded
by
a
photo
of
her
in
which
she
sat
in
the
buff
on
the
grass
,
combing
her
sun-shot
hair
and
spreading
wide
,
in
false
perspective
,
the
lovely
legs
of
a
giantess
.
AI
1
Chưa trưởng thành
1
Chưa trưởng thành
1
Chưa trưởng thành