Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
impostorism
danh từ
(noun)
US
/
ɪ
m
ˈ
p
ɑ
s
t
ɚ
ɪ
z
m
̩/
Nghĩa chính
1
Cảm giác mình là kẻ mạo danh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The feeling of being an impostor.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
fraud syndrome
impostor phenomenon
impostor syndrome
Ví dụ
Their
findings
have
veered
well
away
from
the
original
conception
of
impostorism
as
a
reflection
of
an
anxious
personality
or
a
cultural
stereotype
.
Nguồn gốc
(etymology)
impostor
+
-ism
AI
1
Cảm giác mình là kẻ mạo danh
1
Cảm giác mình là kẻ mạo danh
1
Cảm giác mình là kẻ mạo danh