Dịch

impossible trinity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tỷ giá hối đoái cố định, vốn tự do di chuyển và chính sách tiền tệ độc lập: ba điều được cho là không thể có được cùng một lúcdanh từA fixed foreign exchange rate, free capital movement, and an independent monetary policy: three things that are said to be impossible to have at the same time.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI