Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
imporosity
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc chất lượng của sự quan trọng; thiếu độ xốp
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being imporous; lack of porosity.
Nguồn gốc
(etymology)
in-
+
porosity
Ví dụ
The
[…]
imporosity
betwixt
the
tangible
parts
imporosity
is
built
into
the
structure
of
a
pavement
AI
1
thiếu độ xốp
1
thiếu độ xốp
1
thiếu độ xốp