Dịch

impaled

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị đâm xuyên, bị gămtính từkhông so sánh (not comparable)Pinned to something by piercing.

Họ từ (word family)

cùng gốc impaled

Ví dụ

  • .Daniel bị đâm vào hàng rào.
  • Walid’s .Dmitri tự đâm mình vào kiếm của Walid và chết.
  • Karl’s .Mặt của Karl bị đâm xuyên vào chiếc cọc.

AI