Nghĩa chính
- Bị đâm xuyên, bị gămtính từkhông so sánh (not comparable)Pinned to something by piercing.
Họ từ (word family)
cùng gốc impaledVí dụ
- .Daniel bị đâm vào hàng rào.
- Walid’s .Dmitri tự đâm mình vào kiếm của Walid và chết.
- Karl’s .Mặt của Karl bị đâm xuyên vào chiếc cọc.