Dịch

impacted

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ˈɪmˌpæktɪd/

Nghĩa chính

  1. Bị va chạm mạnh, bị nén éptính từHaving undergone an impact.
  2. Mọc ngầm, mọc lệchtính từOf a tooth, subject to dental impaction.
  3. Mất nguồn thu thuếtính từHaving lost property revenue due to Federal presence, such that it may receive impact aid.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của impactđộng từsimple past and past participle of impact

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impactedDạng gốc (base form)
  2. more impactedSo sánh hơn (comparative)
  3. most impactedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , .Là những chiếc răng mọc cuối cùng trong khoang miệng, nhiều răng khôn bị mọc ngầm.
  • 3-1 (1) […]Bảng A3-1 so sánh năng lực của (1) các cộng đồng và khu học chánh bị ảnh hưởng ngân sách trong việc tài trợ cho các cải thiện cơ sở vật chất từ nguồn lực riêng của họ.
  • ?Ai là người có ảnh hưởng lớn nhất đến bạn trong sự nghiệp?

AI