Nghĩa chính
- Tác động đến, ảnh hưởng đếnđộng từhave a strong effect on
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- impact onNguyên thể (infinitive)
- impacts onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- impacted onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- impacting onPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| have an impact on | Tác động đến |
Ví dụ
- Luật mới sẽ tác động đáng kể đến nền kinh tế địa phương