immunologic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- (thuộc) miễn dịch họctính từkhông so sánh (not comparable)immunological
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| immunologic cytotoxicitydanh từ | danh từ | Cơ chế trong đó hệ thống miễn dịch làm cho các tế bào lạ hoặc bất thường trở nên an toàn bằng cách tiêu diệt hoặc làm hỏng chúng |
| immunologically naivetính từ | tính từ | Có một hệ thống miễn dịch chưa bao giờ tiếp xúc với một kháng nguyên cụ thể |
Ví dụ
- .