Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
immiscible
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Không trộn lẫn được
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of two or more liquids that are not mutually soluble: unmixable.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
immiscible
miscible
Có thể trộn lẫn với, có thể hỗn hợp với
tính từ
immiscibl
y
Xem immiscible
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
im-
+
miscible
Ví dụ
A
mixture
of
oil
,
water
,
and
mercury
forms
three
immiscible
layers
.
AI
1
Không trộn lẫn được
1
Không trộn lẫn được
1
Không trộn lẫn được