Dịch

immedicable

tính từ (adjective)
UK/ɪˈmɛdɪkəb(ə)l/

Nghĩa chính

  1. Không chữa khỏi được, nan ytính từkhông so sánh (not comparable)Incurable; not able to be assisted by medicine.

Ví dụ

  • , , , ; , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiimmedicable
  2. mượn từ tiếng Latinhimmedicābilis

AI