Nghĩa chính
- Không chữa khỏi được, nan ytính từkhông so sánh (not comparable)Incurable; not able to be assisted by medicine.
Họ từ (word family)
cùng gốc immedicableVí dụ
- , , , ; , .
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiimmedicable
- mượn từ tiếng Latinhimmedicābilis