Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
imitativeness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính hay bắt chước
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being imitative; imitation.
Nguồn gốc
(etymology)
imitative
+
-ness
Ví dụ
The
imitativeness
of
the
young
child
is
so
great
that
he
will
repeat
in
almost
every
detail
all
the
actions
of
his
nurse
as
she
carries
out
the
daily
routine
.
AI
1
Tính hay bắt chước
1
Tính hay bắt chước
1
Tính hay bắt chước