Dịch

imitating

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự bắt chước, hành động bắt chướcdanh từAn instance of imitation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. imitatingDạng gốc (base form)
  2. imitatingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , […]Theo Stoddard, một nhóm nhỏ vào một thời điểm trong giai đoạn này do Taylor đứng đầu rất thích gặp nhau vào những đêm tuyệt vời để giải trí bằng sáng tác thơ ca, bằng những màn châm biếm, nhại lại và bắt chước có chủ ý các nhà thơ khác nhau [...]
  • .Anh ấy đang bắt chước một con khỉ.
  • ?Cậu đang bắt chước tôi phải không?

AI