Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
imitableness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính có thể bắt chước được; tính có thể mô phỏng được
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being imitable, or worthy of imitation.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
imitability
Ví dụ
the
imitableness
of
Christ's
character
Nguồn gốc
(etymology)
imitable
+
-ness
AI
1
Tính có thể bắt chước được
1
Tính có thể bắt chước được
1
Tính có thể bắt chước được