imbrue
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Làm vấy bẩn [bằng hoặc bằng 'máu, giết mổ, v.v.']động từngoại động từ (transitive)To stain [with in or with ‘blood, slaughter, etc.’].
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- một lá cờ nhuộm máu quân thù
- nhúng tay vào máu
- , , , , , , !
Họ từ (word family)
cùng gốc imbrueNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiembrewen
- từ tiếng Pháp cổ*embrever
- từ tiếng Latinh bình dânimbiberāre