Dịch

imbrication

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bộ gạch hoặc ván lợp xếp chồng lên nhau như vảy cádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A set of tiles or shingles that overlap like the scales of a fish.
  2. Sự chồng chéo của các lớp mô trong quá trình đóng vết thương hoặc trong phẫu thuật chỉnh sửa hoặc tái tạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Overlapping of layers of tissue in wound closure or in correctional or reconstructive surgery.
  3. Sự lắng đọng trầm tích trong đó những viên đá nhỏ, phẳng được xếp chồng lên nhau theo cùng một hướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sedimentary deposition in which small, flat stones are tiled in the same direction so that they overlap.
  4. Hiện tượng xảy ra ở nhiều ngôn ngữ Bantu trong đó các hình vị đan xen trong những điều kiện âm vị học nhất địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A phenomenon occurring in many Bantu languages in which morphemes interweave in certain morphophonological conditions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. imbricationDạng gốc (base form)
  2. imbricationsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Việc sử dụng vị trí tương đối
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Việc sử dụng vị trí tương đối, thường bằng cách thay đổi mức độ thụt đầu dòng, để xác định mối quan hệ phân cấp giữa các thành phần của mãThe use of relative positioning, often by varying amounts of indentation, to define hierarchical relationships between elements of code.

Ví dụ

  • Kiyaka , , “” ( .. Tiene 4 6).
  • : , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc imbrication

Nguồn gốc (etymology)

imbricate-ion

  1. từ tiếng Phápimbrication
  2. từ tiếng Latinhimbricātus

AI