iliotibial
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến cả xương chậu và xương chàytính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to both the ilium and the tibia.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| iliotibial banddanh từ | danh từ | Nhóm sợi chạy dọc bên ngoài đùi, phần mở rộng của màng cơ đùi |
| iliotibial tractdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với iliotibial band |
| iliotibial band syndromedanh từ | danh từ | Chấn thương đầu gối do ma sát giữa dải chậu chày và mỏm lồi cầu ngoài xương đùi |
| iliotibial band friction syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với iliotibial band syndrome |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha