Nghĩa chính
- Xin vui lòng, vui lòng; được sử dụng trong việc đưa ra một hướng dẫn không cụ thểtrạng từPlease, kindly; used in giving a non-concrete instruction.
- Có thể nói, giống như; được sử dụng để chỉ ra rằng một mô tả không chuẩntrạng từSo to speak, like; used to indicate that a description is not standard.
- Dùng để thừa nhận một mô tả hoặc lựa chọn các thuật ngữtrạng từUsed in conceding a description or choice of terms.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , .Nếu bạn giúp chúng tôi, chúng tôi sẽ rất vui.
- , , .
- " ", : .