idealized
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được lý tưởng hóatính từkhông so sánh (not comparable)Regarded as ideal.
- Mang tính lý tưởngtính từkhông so sánh (not comparable)Considered as an ideal form of something.
Họ từ (word family)
cùng gốc idealizedVí dụ
- .Cô ấy có một cái nhìn lý tưởng hóa về tình yêu.
- .Họ lý tưởng hóa Mina.
- .Rima lý tưởng hóa Mina.