Dịch

IDA

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
US/ˈaɪdə/

Nghĩa chính

  1. Từ viết tắt của International Development Associationdanh từ riêngInitialism of International Development Association.
  2. Từ viết tắt của iron deficiency anemiadanh từInitialism of iron deficiency anemia.
  3. Cơ quan phát triển công nghiệpdanh từAn industrial development agency.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. IDADạng gốc (base form)
  2. IDAsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Ida.danh từ riêngViết tắt của Idaho: một tiểu bang của Hoa Kỳ
Ida Baydanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Thung lũng Huon, miền nam Tasmania, Australia
Ida Grovedanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận Ida, Iowa, Hoa Kỳ
Mount Idadanh từ riêngNgọn núi cao nhất trên đảo Crete
Ida Countydanh từ riêngMột trong 99 quận ở Iowa, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Ida Grove
Ida'andanh từ riêngNgôn ngữ Malayo-Polynesian được người Ida'an ở Sabah, Malaysia sử dụng
Ida-Viru Countydanh từ riêngQuận của Estonia

AI