Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
icinged
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có đóng băng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having icing.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
frostinged
Ví dụ
Bought
icinged
rum
ring
treat
.
Nguồn gốc
(etymology)
icing
+
-ed
AI
1
Có đóng băng
1
Có đóng băng
1
Có đóng băng