Dịch

ichthyosis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bệnh vẩy cádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of a group of genetic skin disorders characterized by dry, thickened, scaly skin

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. ichthyosisDạng gốc (base form)
  2. ichthyoses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

ichthyosis hystrixdanh từChứng rối loạn da hiếm gặp, một dạng bệnh vảy cá đặc trưng bởi tình trạng tăng sừng hóa nghiêm trọng với bề ngoài giống như vảy gai
lamellar ichthyosisdanh từChứng rối loạn da di truyền hiếm gặp khiến các vảy lớn, sẫm màu, hình thành trên khắp cơ thể
ichthyosis vulgarisdanh từChứng rối loạn da di truyền khiến da khô, bong vảy
harlequin ichthyosisdanh từĐồng nghĩa với harlequin-type ichthyosis
ichthyosis lamellarisdanh từBệnh vảy cá dạng lamellar
harlequin-type ichthyosisdanh từChứng rối loạn di truyền nghiêm trọng dẫn đến tình trạng da dày lên gần như toàn bộ cơ thể khi mới sinh
ichthyosis bullosa of Siemensdanh từLoại bệnh vảy cá di truyền gen trội nhiễm sắc thể thường, một chứng rối loạn da hiếm gặp
ichthyosis prematurity syndromedanh từBệnh da liễu liên quan đến các biến chứng vào giữa tam cá nguyệt của thai kỳ dẫn đến sinh non

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

ichthyo--osis

  1. mượn từ tiếng Latinh mớiichthyōsis
  2. mượn từ tiếng Hy Lạp cổῐχθῠ́ωσις

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • well-marked pseudo-leprosy , scale-like , , , , non-infective.

AI