Nghĩa chính
- Bệnh vẩy cádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of a group of genetic skin disorders characterized by dry, thickened, scaly skin
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- ichthyosisDạng gốc (base form)
- ichthyoses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ichthyosis hystrixdanh từ | danh từ | Chứng rối loạn da hiếm gặp, một dạng bệnh vảy cá đặc trưng bởi tình trạng tăng sừng hóa nghiêm trọng với bề ngoài giống như vảy gai |
| lamellar ichthyosisdanh từ | danh từ | Chứng rối loạn da di truyền hiếm gặp khiến các vảy lớn, sẫm màu, hình thành trên khắp cơ thể |
| ichthyosis vulgarisdanh từ | danh từ | Chứng rối loạn da di truyền khiến da khô, bong vảy |
| harlequin ichthyosisdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với harlequin-type ichthyosis |
| ichthyosis lamellarisdanh từ | danh từ | Bệnh vảy cá dạng lamellar |
| harlequin-type ichthyosisdanh từ | danh từ | Chứng rối loạn di truyền nghiêm trọng dẫn đến tình trạng da dày lên gần như toàn bộ cơ thể khi mới sinh |
| ichthyosis bullosa of Siemensdanh từ | danh từ | Loại bệnh vảy cá di truyền gen trội nhiễm sắc thể thường, một chứng rối loạn da hiếm gặp |
| ichthyosis prematurity syndromedanh từ | danh từ | Bệnh da liễu liên quan đến các biến chứng vào giữa tam cá nguyệt của thai kỳ dẫn đến sinh non |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ichthyosisNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- well-marked pseudo-leprosy , scale-like , , , , non-infective.