Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
icebreaking
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Phục vụ mục đích phá băng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Serving the purpose of breaking ice.
Nguồn gốc
(etymology)
ice
+
breaking
Ví dụ
an
icebreaking
tanker
The
spokesperson
said
other
science
climate
science
projects
would
be
restored
,
with
four
extra
scientists
approved
to
travel
south
on
the
icebreaking
research
vessel
RSV
Nuyina
.
AI
1
Phục vụ mục đích phá băng
1
Phục vụ mục đích phá băng
1
Phục vụ mục đích phá băng