Dịch

ibuprofen

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ibuprofendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A synthetic compound used widely as an analgesic and anti-inflammatory drug.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ibuprofenDạng gốc (base form)
  2. ibuprofensSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

-profenhậu tốDùng để tạo thành tên của các dẫn xuất ibuprofen dùng làm chất chống viêm
ibu-Chưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Dùng ibuprofen điều trị
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Dùng ibuprofen điều trị, cho uống ibuprofenTo treat with ibuprofen; to administer ibuprofen to someone.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • . , , .Ibuprofen là một trong một số loại thuốc mới được sử dụng để điều trị các loại viêm khớp khác nhau. Tất cả các loại thuốc này đều làm giảm viêm và có chung tác dụng phụ, trong đó phổ biến nhất là có thể hình thành vết loét và đau bụng.
  • nurse's ice-packed, , , , […]Cậu ấy ở lại phòng y tế để hạ huyết áp sau khi đã được chườm đá, uống ibuprofen, và đẩy sang phòng hiệu phó...
  • .Ibuprofen không nhãn hiệu hiệu quả như ibuprofen mang thương hiệu.

AI