Dịch

I'll buy it

cụm từ (phrase)
UK/ˈaɪl ˈbaɪ ɪt/US/ˈʌl ˈbaɪ ɪt/

Nghĩa chính

  1. (Từ lóng) Tớ xin chịu, tớ không biết (để trả lời một câu đố, hay một câu hỏi)cụm từ

AI