Dịch

hyung

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Từ xưng hô với anhdanh từAn affectionate term of address for an older brother or somewhat older man.
  2. Thành viên nam lớn tuổidanh từAn older male member of an idol group.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hyungDạng gốc (base form)
  2. hyungsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hyung linedanh từCác thành viên lớn tuổi của một nhóm nhạc nam K-pop như một tập thể

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hàn형(兄)hyeong“older brother of a man”

AI