Nghĩa chính
- Xe Hyundaidanh từA car manufactured by the Hyundai Motor Group.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HyundaiDạng gốc (base form)
- HyundaisSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- store-owner store-owner .Anh ta là một tên trộm bất tài đến mức chủ cửa hàng đã giật lấy vũ khí từ tay King và đuổi anh ta chạy về phía chiếc xe Hyundai của mình trong khi chủ cửa hàng ghi lại số biển kiểm soát.
- . .Bố mẹ tôi đã mua cho anh trai tôi và tôi một chiếc Hyundai Pony màu vàng hoàn toàn mới để đi lại đến trường đại học. Đó là những ngày đầu sản xuất ô tô của Hàn Quốc.
- Felix's .Xe của Felix là một chiếc Hyundai Accent.