hyssop
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Các loại thảo mộc bụi thơm thuộc chi Hyssopus, có nguồn gốc từ Nam Âu và từng được sử dụng làm thuốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several aromatic bushy herbs, of the genus Hyssopus, native to Southern Europe and once used medicinally.
- Các loại cây tương tựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several similar plants
- Agastache foeniculum, cây bài hương khổng lồ màu xanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Agastache foeniculum, blue giant hyssop.
- Loại cây được sử dụng để rảy máu hoặc nước trong các nghi lễ thanh tẩy và Lễ Vượt Qua, Origanum syriacumdanh từA plant used used for sprinkling of blood or water in purification rituals and at Passover, Origanum syriacum.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hyssopDạng gốc (base form)
- hyssopsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anise hyssopdanh từ | danh từ | Loại thảo mộc có mùi hồi hồi ở Bắc Mỹ thuộc họ bạc hà, Agastache foeniculum, được trồng để lấy hương thơm, hoa và làm trà thảo mộc |
| giant hyssopdanh từ | danh từ | Các loại cây thuộc chi Agastache, các loại thảo mộc thơm thuộc họ bạc hà |
| water hyssopdanh từ | danh từ | Các chi Bacopa của thực vật thủy sinh, đặc biệt là |
| nettle-leaf giant hyssopdanh từ | danh từ | Loại thảo mộc thơm của miền Tây Hoa Kỳ thuộc họ bạc hà (Agastache urticifolia), được người da đỏ châu Mỹ sử dụng làm thuốc |
| yellow-flowered water hyssopdanh từ | danh từ | Mecardonia procumbens, một loài thực vật |
| bastard hyssop | Chưa có nghĩa | |
| hedge hyssop | Chưa có nghĩa | |
| wild hyssop | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cây ngải đắng (Artemisia spp.)
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sagebrush (Artemisia spp.).
Họ từ (word family)
cùng gốc hyssopNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhhȳsōpum
- từ tiếng Hy Lạp cổὕσσωποςhússōpos
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , , , [.]