Dịch

hyssop

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Các loại thảo mộc bụi thơm thuộc chi Hyssopus, có nguồn gốc từ Nam Âu và từng được sử dụng làm thuốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several aromatic bushy herbs, of the genus Hyssopus, native to Southern Europe and once used medicinally.
  2. Các loại cây tương tựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several similar plants
  3. Agastache foeniculum, cây bài hương khổng lồ màu xanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Agastache foeniculum, blue giant hyssop.
  4. Loại cây được sử dụng để rảy máu hoặc nước trong các nghi lễ thanh tẩy và Lễ Vượt Qua, Origanum syriacumdanh từA plant used used for sprinkling of blood or water in purification rituals and at Passover, Origanum syriacum.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hyssopDạng gốc (base form)
  2. hyssopsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

anise hyssopdanh từLoại thảo mộc có mùi hồi hồi ở Bắc Mỹ thuộc họ bạc hà, Agastache foeniculum, được trồng để lấy hương thơm, hoa và làm trà thảo mộc
giant hyssopdanh từCác loại cây thuộc chi Agastache, các loại thảo mộc thơm thuộc họ bạc hà
water hyssopdanh từCác chi Bacopa của thực vật thủy sinh, đặc biệt là
nettle-leaf giant hyssopdanh từLoại thảo mộc thơm của miền Tây Hoa Kỳ thuộc họ bạc hà (Agastache urticifolia), được người da đỏ châu Mỹ sử dụng làm thuốc
yellow-flowered water hyssopdanh từMecardonia procumbens, một loài thực vật
bastard hyssopChưa có nghĩa
hedge hyssopChưa có nghĩa
wild hyssopChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cây ngải đắng (Artemisia spp.)
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sagebrush (Artemisia spp.).

Họ từ (word family)

cùng gốc hyssop

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhhȳsōpum
  2. từ tiếng Hy Lạp cổὕσσωποςhússōpos

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . , , , [.]

AI