Dịch

hypostatic union

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Trong Cơ đốc giáo Chalcedonian, sự thống nhất của hai bản chất của Chúa Giêsu Kitô, thần thánh và con người, trong một cá nhân duy nhất hoặc ngôi vịdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)In Chalcedonian Christianity, the unity of the two natures of Jesus Christ, divine and human, in a single individual person or hypostasis.

Nguồn gốc (etymology)

hypostaticunion

  1. dịch sát từ tiếng Latinh giáo hộiūniō hypostatica
  2. từ tiếng Hy Lạp trung đạiἕνωσις καθ’ ὑπόστασινhénōsis kath’ hupóstasin

Ví dụ

  • , , , .

AI