Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hyporeflexia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Giảm chức năng của một hoặc nhiều phản xạ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Diminished function of one or more reflexes.
Nguồn gốc
(etymology)
hypo-
+
reflex
+
-ia
AI
1
Giảm chức năng của một hoặc nhiều phản xạ
1
Giảm chức năng của một hoặc nhiều phản xạ
1
Giảm chức năng của một hoặc nhiều phản xạ