Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hypocone
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đỉnh ở góc răng hàm trên ở động vật có vú
danh từ
A cusp in the corner of an upper molar tooth in mammals
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hypocone
Dạng gốc
(base form)
hypocone
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
hypo-
+
cone
Họ từ
(word family)
cùng gốc
hypocone
hypocon
al
Liên quan đến một hypocone
tính từ
pseudo
hypocone
Đỉnh, tương tự như hypocone, phát triển từ một protocone (chứ không phải từ cingulum))
danh từ
Từ liên quan
(related word)
protocone
paracone
metacone
AI
1
Đỉnh ở góc răng hàm trên ở động vật có vú
1
Đỉnh ở góc răng hàm trên ở động vật có vú
1
Đỉnh ở góc răng hàm trên ở động vật có vú