Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hypocalcia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thiếu canxi; lượng canxi thấp
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Calcium deficiency; low amount of calcium.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
hypocalcemia
calcipenia
hypocalcaemia
Nguồn gốc
(etymology)
hypo-
+
calc-
+
-ia
Họ từ
(word family)
cùng gốc
hypocalcia
hypocalci
c
Của, liên quan đến, hoặc bị hạ canxi (thiếu canxi); (của đá hoặc đất) có lượng canxi thấp
tính từ
Từ liên quan
(related word)
hypercalcaemia
hypercalcemia
hypocalcemic
hypocalciuric
hypercalcemic
hypocalcaemic
calcia
hypercalcaemic
Xem thêm 1
AI
1
Thiếu canxi
1
Thiếu canxi
1
Thiếu canxi