Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hypnobirthing
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc sử dụng liệu pháp thôi miên để giảm bớt quá trình sinh nở
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The use of hypnotherapy to ease the process of childbirth.
Nguồn gốc
(etymology)
hypno-
+
birthing
AI
1
Việc sử dụng liệu pháp thôi miên để giảm bớt quá trình sinh nở
1
Việc sử dụng liệu pháp thôi miên để giảm bớt quá trình sinh nở
1
Việc sử dụng liệu pháp thôi miên để giảm bớt quá trình sinh nở