hyperthermophilic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của hoặc liên quan đến một người ưa nhiệt; sống và phát triển ở môi trường cực nóngtính từof or relating to a hyperthermophile; living and thriving in an extremely hot environment
Họ từ (word family)
cùng gốc hyperthermophilicNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha