Dịch

hyperthermophilic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của hoặc liên quan đến một người ưa nhiệt; sống và phát triển ở môi trường cực nóngtính từof or relating to a hyperthermophile; living and thriving in an extremely hot environment

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI