Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hyperpentaploid
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có nhiều hơn số lượng nhiễm sắc thể năm bội thông thường
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having more than the usual pentaploid number of chromosomes
Nguồn gốc
(etymology)
hyper-
+
pentaploid
AI
1
Có nhiều hơn số lượng nhiễm sắc thể năm bội thông thường
1
Có nhiều hơn số lượng nhiễm sắc thể năm bội thông thường
1
Có nhiều hơn số lượng nhiễm sắc thể năm bội thông thường