Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hyperoncotic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có áp lực thẩm thấu cao hơn bình thường
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a higher than normal oncotic pressure
Nguồn gốc
(etymology)
hyper-
+
oncotic
Ví dụ
These
data
were
not
confirmed
by
others
,
who
showed
a
protective
effect
of
hyperoncotic
albumin
on
sepsis-induced
intestinal
and
lung
injury
[16 ].
AI
1
Có áp lực thẩm thấu cao hơn bình thường
1
Có áp lực thẩm thấu cao hơn bình thường
1
Có áp lực thẩm thấu cao hơn bình thường