Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hyperfibrinogenemia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nồng độ fibrinogen trong máu cao bất thường
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An abnormally high level of fibrinogen in the blood.
Nguồn gốc
(etymology)
hyper-
+
fibrinogenemia
AI
1
Nồng độ fibrinogen trong máu cao bất thường
1
Nồng độ fibrinogen trong máu cao bất thường
1
Nồng độ fibrinogen trong máu cao bất thường